Cổng thông tin điện tử khung giá đất tỉnh Bắc Giang
Bạn thấy khung giá đất Bắc Giang so với các tỉnh ?
Bạn thấy giao diện, bố cục website thế nào?
Tìm kiếm nhanh khung giá đất
Nhập tên đường :
Năm tra cứu :
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
STT Tên khung giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I
1 Đường Lý Thái Tổ
- Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến Đ.Tân Ninh (bên trái đến đường .Ngô Gia Tự) 12,000 6,000 4,000 1,500
- Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Đ.Lê Lợi (bên phải từ đường Tân Ninh) 14,000 6,500 4,000
2 Đường Xương Giang
- Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đường Quang Trung 10,000
- Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Hùng Vương 12,000 5,000 2,500
- Đoạn từ hết đường Hùng Vương đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai 10,000 4,500 2,500 1,500
( Bên phía đường sắt) 6,000 3,000 2,000
- Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Lều Văn Minh 8,000
- Đoạn từ đường rẽ vào đường Lều Văn Minh đến Đoạn Quản lý đường bộ 6,500 4,000 2,500 1,100
( Bên phía đường sắt) 4,000 2,500 1,700 1,100
- Đoạn từ Đoạn Quản lý đường bộ đến hết địa phận TP BG 4,000 2,500 1,700 1,100
( Bên phía đường sắt) 2,000 1,700 1,500 1,100
3 Đường Quang Trung 14,000 7,000 4,000
4 Đường Chợ Thương: Từ đường Quang Trung đến đường Lý Thái Tổ 10,000 5,500 3,500
5 Đường Nguyễn Thị Lưu
- Đoạn từ đường Quang Trung đến đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền 10,000 5,000 3,000 1,500
- Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
- Khu dân cư dẫy 2,3,4
+ Mặt cắt đường 16m 7,000
+ Mặt cắt đường 11m 5,000
6 Phố Yết Kiêu 10,000
7 Phố Thân Đức Luận 7,000
8 Đường Nguyễn Gia Thiều 10,000
9 Đường Ngô Gia Tự 11,000 5,000 3,000 1,500
10 Phố Trần Quốc Toản (Khu vực đài phun nước) 10,000
11 Đường Nguyễn Văn Cừ
- Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi 11,000 5,500 3,500
- Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang 9,000 4,500 3,000 1,500
12 Đường Lê Lợi
- Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường Hùng Vương 16,000 7,000 4,000 1,500
- Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND xã Dĩnh Kế) 14,000 6,500 3,500 1,500
- Đoạn từ ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND xã Dĩnh Kế) đến hết đường Lê Hồng Phong 10,000 6,000 3,200 1,500
- Đoạn từ hết đường Lê Hồng Phong đến Ngã ba Kế 8,000 3,000 1,500
13 Đường Lương Văn Nắm -Từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải 8,000 4,500
14 Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm)
- Đoạn 1 Mặt cắt đường 18m 9,000 6,500
- Đoạn 2 (phần còn lại Mặt cắt đường 16m) 7,500 4,000 1,500
15 Đường Hùng Vương 16,000 7,500 5,000
- Dẫy 2, 3, 4, 5 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự)
- Dẫy 6,7 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự)
16 Đường Hoàng Văn Thụ
- Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 14,000 7,500 3,000
- Đoàn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Giáp Hải (KDC số 2) 9,000
17 Phố Thân Cảnh Vân - Từ đường Nguyễn Thị Lưu sang đường Hoàng Văn Thụ
- Đoạn đất ở biệt thự bám mặt cắt đường 24 m 7,500
- Đất ở chia lô 9,000 6,500
- Đất ở biệt thự bám mặt đường rộng 16m 7,000
- Đất ở biệt thự bám mặt đường rộng 12,5m 6,000
18 Đường Ngô Văn Cảnh - Từ đường Thân Đức Luận đến đường Cả Trọng 8,500 6,500
19 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
- Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi 14,000 6,500
- Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai 9,000 6,000 4,000 1,500
20 Phố Lê Lý - Từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi - trước đình làng Vĩnh Ninh 7,500
II ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II
1 Đường Nguyễn Văn Mẫn
- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự 8,000 4,500
- Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long 7,000 3,000
2 Đường Trần Nguyên Hãn
- Đoạn từ đường Xương Giang đến hết Nhà văn hoá Công ty Đạm (bên trái đến đường vào tổ dân phố Hà Vị) 8,000 3,000 2,000 1,500
- Đoạn từ hết Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến đường Lều Văn Minh 6,000 3,000 1,100
- Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 công ty Đạm 4,000 2,000
3 Đường Nghĩa Long 7,000 4,000 2,000 1,500
4 Đường Á Lữ 7,000 4,000 2,500 1,500
5 Đường Tân Ninh 7,000 4,000 2,500 1,500
6 Đường Thánh Thiên 8,000 4,500 2,500 1,500
7 Đường Huyền Quang 7,000 4,000 2,500 1,500
8 Đường Nguyễn Cao 8,000 4,500 2,500 1,500
9 Đường Tiền Giang
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Thánh Thiên 6,000 3,000 2,000 1,500
- Đoạn từ hết đường Thánh Thiên đến đê sông Thương 4,000 2,500 2,000 1,500
10 Đường Nguyễn Khắc Nhu
- Đoạn từ Đường Xương Giang đến đường Trần Nguyên Hãn (chợ Hà Vị) 7,000 3,000 2,000 1,000
- Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu 5,500 2,000 2,000 1,100
11 Đường Đặng Thị Nho 7,000 3,000 2,000
12 Đường Giáp Hải 6,500 3,000 2,000
13 Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường Nguyễn Thị Lưu - thuộc KDC số 2) 7,000
14 Đường Vi Đức Lục 6,000
15 Đường Chu Danh Tể - Từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Văn Phúc 6,000
16 Đường Giáp Lễ- Từ đường Đào Sư Tích đến thôn Ngươi xã Dĩnh Kế 7,500
17 Đường Nguyễn Du (khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ) 7,500
18 Đường Phồn Xương- Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên 7,500 4,500 3,000 1,500
19 Phố Thân Công Tài - Khu Trung tâm khách sạn cao cấp TPBG 6,000
20 Đường Nguyễn Khuyến: Từ đường ngang phía sau trung tâm khuyến nông tỉnh đến đường Lê Lợi 7,500
21 Đường Hoàng Quốc Việt- Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Triện 7,500
22 Đường Nguyễn Đình Tuân (từ đường Ngô Văn Cảnh đến đường Đào Sư Tích- Khu chung cư Quang Minh)
- Đất ở biệt thự (thuộc phân lô N23, N24, N25 theo quy hoạch) mặt cắt 16m 7,000
- Đất ở chia lô và dân cư cũ 7,500
23 Đường Quách Nhẫn
- Đoạn từ phố Thân Cảnh Vân đến đường Nguyễn Khuyến 7,500
- Đoàn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Hải (KDC số 2) 6,000
24 Phố Tôn Thất Tùng- Từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi, cạnh bệnh viện phụ sản 7,000
25 Đường Nguyên Hồng- Từ sau chợ Trần Luận đến hết đất trường tiểu học Thu Hương
- Đất ở biệt thự 7,000
- Đất ở Chia lô 7,500
26 Đường Lê Triện (khu dân cư số 2) mặt cắt 11,5 m
27 Đường Lê Hồng Phong (mặt cắt 27 m)
28 Đường Giáp Văn Phúc (mặt cắt 18 m)
29 Phố Đỗ Văn Quýnh (mặt cắt 16 m)
30 Đường Thanh Niên
- Đoạn qua khu trung tâm khách sạn cao cấp, TPBG 6,000 4,000 2,500 1,500
- Đoạn tiểu khu Công viên Hoàng Hoa Thám (qua thôn Mé, xã Dĩnh Kế) 4,500 3,000 1,500
31 Đường Thân Nhân Trung
- Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ 6,000 3,000 2,500 1,000
- Đoạn từ đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ đến hết địa phận phường Mỹ Độ 7,000 5,000
- Đoạn từ hết địa phận phường Mỹ Độ đến đường tỉnh lộ 398 (xã Tân Mỹ) 6,000 3,000
32 Đường Đào Sư Tích
- Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Quách Nhẫn 4,000 2,000
- Đoạn từ đường Quách Nhẫn đến đường Lê Lợi 7,500 6,500
+ Khu đất ở biệt thự (mặt cắt đường 16m) 7,000
+ Đất ở chi lô 7,500 6,500
III ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III
1 Đường Vương Văn Trà
- Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Nguyễn Doãn Địch 4,500 3,000 2,000 1,000
- Đoạn từ đường Nguyễn Doãn Địch đến đường Lưu Nhân Chú 4,000 2,500 2,000 1,000
2 Đường Nguyễn Công Hãng
- Đoạn từ đê sông Thương đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm 3,500 1,500 1,000 800
- Đoạn từ hết Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 308 Đ.Nguyễn Công Hãng. 4,500 2,500 1,500 800
- Đoạn từ ngõ 308 Nguyễn Công Hãng đến đường Cao Kỳ Vân 4,000 2,000 1,500 800
- Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến đường Trần Nguyên Hãn 4,500 2,000 1,500 800
3 Đường Đàm Thuận Huy 4,000 3,000 1,500
4 Đường Trần Quang Khải
- Khu cống ngóc bến xe và Hồ Bắc 6,000 4,000 1,100
- Khu Tái định cư cải tạo nhà máy đạm 4,300 3,500 2,000 1,700
5 Đường Châu Xuyên 4,500 2,500 2,000 1,500
6 Đường Mỹ Độ
- Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) 5,000 2,500 2,000 1,000
- Đoạn từ hết đất Công an phường đến hết đất Chùa Mỹ Độ 4,000 2,500 1,600
- Đoạn từ hết Chùa Mỹ Độ đến hết địa phận phường Mỹ Độ 2,500 1,500
7 Đường Hoàng Hoa Thám
- Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến Km 1 4,000 1,500
- Đoạn từ Km 1 đến Km 2 3,000 1,500
- Đoạn từ Km 2 đến Km 3,5 2,000 1,500
- Đoạn từ Km 3,5 đến Km 5 3,500 2,000
8 Đường Lê Đức Trung (Khu cống ngóc bến xe) 4,500
9 Đường Lê Sát (Khu cống ngóc bến xe) 4,500
10 Phố Trần Đình Ngọc (Khu cống ngóc bến xe) 4,500
11 Đường Nguyễn Danh Vọng (Khu cống ngóc bến xe) 4,000
12 Phố Nguyễn Đình Chính (khu cống ngóc bến xe) 4,000
13 Đường Lưu Nhân Chú (Từ đê sông thương đến đường Thân Cảnh Phúc - sau trạm tăng áp)
- Đoạn từ Trạm tăng áp đến đường Ngô Trang 3,500
- Đoạn từ Ngô Trang đến đê Sông Thương 3,000
14 Đường Thân Cảnh Phúc - Từ hồ điều hòa khu dân cư số 3 đến đường Nguyễn Công Hãng 3,500
15 Đường Thân Nhân Tín - Từ đê sông Thương đến đất công cộng khu dân cư số 3 3,500
- Đoạn từ đê Sông Thương đến đường Ngô Trang 2,500
- Đoạn Từ đường Ngô Trang đến hết khu thương mại, dịch vu khu dân cư số 3,500
16 Đường Lê An - Từ đê sông thương đến đường Nguyễn Công Hãng
- Đoạn từ đê Sông Thương đến đường Ngô Trang 3,000
- Đoạn từ đường Ngô Trang đến đường Nguyễn Công Hãng 2,500
17 Đường Ngô Trang - Từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Nguyễn Công Hãng 3,500
18 Đường Nguyễn Doãn Địch - Từ đường Vương Văn Trà đến đường Lưu Nhân Chú 4,000
19 Đường Trần Đăng Tuyển
- Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng 3,000 1,500
- Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến đường Ngô Trang 4,000
- Đoạn từ đường Ngô Trang đến đường ngang khu hồ điều hòa 2,500
- Đoạn từ ngã 3 hồ điều hòa đến đê Sông Thương 3,000
- Các đường còn lại trong khu dân cư số 3 3,000
IV ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV
1 Đường Võ Thị Sáu - Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lê Lai 5,000 2,500 2,000 1,000
2 Đường Đồng Cửa
- Đoạn từ Đ.Châu Xuyên đến Tiêu khu dân cư Đồng Cửa (mặt cắt đường 16m) 4,000 2,000 1,500
- Đoạn Tiểu khu Đồng Cửa mới xây dựng (mặt cắt đường 19m) 8,500 4,000 2,500 1,100
3 Đường Cao Kỳ Vân
- Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng 3,000 1,500
- Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng- ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị 2,000 1,000 600
- Đoạn từ bờ mương Hà Vị đến đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 1,500 1,000
- Đoạn từ tổ dân phố Cung Nhượng 1 đến bờ đê 1,000 500
4 Đường Hồ Công Dự
- Đoạn từ đường Huyền Quang đến đường rẽ khu tập thể chùa Dền 4,000 1,500 1,000
- Đoạn còn lại 2,000 1,000 800
5 Đường Lê Lai
- Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu 5,000 2,500 1,500
- Đoạn từ hết trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường Hùng Vương 7,500 4,000 1,500
6 Đường Cô Giang 4,000 2,500 1,000
7 Đường Thân Khuê
- Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết sân thể thao 2,500
- Đoạn tiếp từ sân thể thao đến nhà máy ép dầu 1,500
8 Đường Bảo Ngọc
- Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến trường tiểu học Đa Mai 1,500
- Đoạn tiếp từ trường Tiểu học Đa Mai đến hết bãi xử lý rác 1,000
9 Đường Phạm Liêu
- Đoạn từ cổng 1 (công ty phân đạm) đến cổng 2 (Công ty CP xây lắp hóa chất) 1,800
- Đoạn từ cổng 2 Công ty Đạm đến hết đường vào cổng Công ty TNHH1TV CK hóa chất Hà Bắc
- Đoạn từ cổng 1 đến cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) 1,500
- Đoạn từ cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) đến cống 420 1,200
10 Đường Phùng Trạm 1,500 600
11 Đường Nguyễn Duy Năng 1,500 600
12 Đường Lều Văn Minh (đường liên xã Xương Giang -Thọ Xương) 1,500
13 Đoạn đê tả Sông Thương
- Từ cầu Mỹ Độ - cống 420
- Đoạn từ cống 420 đến hết địa phận TPBG 2,000 1,700 1,100
- Đoạn từ Cầu Mỹ Độ đến hết địa phận phường Lê Lợi 2,000 1,700 1,100
- Đoạn thuộc địa phận xã Tân Tiến
14 Các đường trong các làng thuộc các phường, các ngõ đã và chưa có tên 1,500 1,000 800
V ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Quốc Lộ 31
- Đoạn từ ngã 3 kế đến đường Quốc lộ 1A 6,000 3,000 1,500
- Đoạn từ 1A đến lối rẽ vào Nhà văn hoá phố Cốc * 3,500 * 1,800 * 1,200
- Đoạn từ lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc đến ngã ba đường đi Yên Dũng * 2,000 * 1,500 * 900
- Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng lên Bãi Ổi * 1,800 * 1,200 * 800
- Đoạn tiếp giáp với Quốc lộ 31 đi thôn Thuyền * 1,000 * 800
2 Tỉnh lộ 398
- Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 1A đến cầu Lịm Xuyên xã Song Khê 4,500 2,000 1,000
- Đoạn từ cầu Lịm Xuyên đến giáp đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang 4,000 1,800 1,000
- Đoạn từ đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang đến đường tỉnh 295B (Quốc lộ 1A cũ) 6,000 3,000 1,200
3 Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ) chạy qua xã Tân Mỹ
- Đoạn từ giáp địa phận phường Mỹ Độ đến ngã ba Ba Đa (đường tàu vắt ngang rẽ công ty may Trương Hiệp) 2,500 1,500 600
- Đoạn từ ngã ba Ba Đa (đường tàu vắt ngang rẽ công ty may Trương Hiệp ) đến giáp đất Hồng Thái Việt Yên 4,500 2,000 800
4 Tỉnh lộ 299- đoạn qua xã Dĩnh Trì * 1,200 * 800 * 650
Bảng mức giá các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp (Quy định chung cho các huyện và thành phố)
I. ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I
1 Đường Lý Thái Tổ
- Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến Đ.Tân Ninh (bên trái đến đường .Ngô Gia Tự) 8,500 4,200 2,800 1,100
- Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Đ.Lê Lợi (bên phải từ đường Tân Ninh) 10,000 4,600 2,800
2 Đường Xương Giang
- Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đường Quang Trung 7,000
- Đoạn từ hết đường Quang Trung đến đường Hùng Vương 8,500 3,500 1,800
- Đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai 7,000 3,200 1,800 1,100
( Bên phía đường sắt) 4,000 2,100 1,400
- Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Lều Văn Minh 5,500
- Đoạn từ đường rẽ vào đường Lều Văn Minh đến Đoạn Quản lý đường bộ 4,500 2,800 1,800 800
( Bên phía đường sắt) 3,000 1,800 1,200 800
- Đoạn từ Đoạn Quản lý đường bộ đến hết địa phận TP BG 3,000 1,800 1,200 800
( Bên phía đường sắt) 1,500 1,200 1,100 800
3 Đường Quang Trung 10,000 5,000 2,800
4 Đường Chợ Thương: Từ đường Quang Trung đến đường Lý Thái Tổ 7,000 4,000 2,500
5 Đường Nguyễn Thị Lưu
- Đoạn từ đường Quang Trung đến đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền 7,000 3,500 2,100 1,100
- Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
- Khu dân cư dẫy 2,3,4
+ Mặt cắt đường 16m 5,000
+ Mặt cắt đường 11m 3,500
6 Phố Yết Kiêu - (Mặt cắt đường 22,5m) 7,000
7 Phố Thân Đức Luận 5,000
8 Đường Nguyễn Gia Thiều 7,000
9 Đường Ngô Gia Tự 8,000 3,500 2,100 1,100
10 Phố Trần Quốc Toản (Khu vực đài phun nước) 7,000
11 Đường Nguyễn Văn Cừ
- Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi 8,000 4,000 2,500
- Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang 6,500 3,200 2,100 1,100
12 Đường Lê Lợi
- Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường Hùng Vương 11,000 5,000 2,800 1,100
- Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND xã Dĩnh Kế) 10,000 4,600 2,500 1,100
- Đoạn từ ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND xã Dĩnh Kế) đến hết đường Lê Hồng Phong 7,000 4,200 2,200 1,100
- Đoạn từ hết đường Lê Hồng Phong đến Ngã ba Kế 5,500 2,100 1,100
13 Đường Lương Văn Nắm -Từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải 5,500 3,200
14 Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm)
- Đoạn 1 Mặt cắt đường 18m 6,000 4,600
- Đoạn 2 (phần còn lại Mặt cắt đường 16m) 5,000 2,800 1,100
15 Đường Hùng Vương 11,000 5,300 3,500
- Dẫy 2, 3, 4, 5 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự)
- Dẫy 6,7 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự)
16 Đường Hoàng Văn Thụ
- Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 10,000 5,300 2,100
- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Giáp Hải (KDC số 2) 6,000
17 Phố Thân Cảnh Vân - Từ đường Nguyễn Thị Lưu sang đường Hoàng Văn Thụ
- Đoạn đất ở biệt thự bám mặt cắt đường 24 m 5,000
- Đất ở chia lô 6,000 4,600
- Đất ở biệt thự bám mặt đường rộng 16m 5,000
- Đất ở biệt thự bám mặt đường rộng 12,5m 4,000
18 Đường Ngô Văn Cảnh - Từ phố Thân Đức Luận đến đường Cả Trọng 6,000 4,600
19 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
- Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi 10,000 4,600
- Đoạn từ đường Lê Lợi đến đầu thôn Mé, xã Dĩnh Kế 6,000 4,200 2,800 1,100
20 Phố Lê Lý - Từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi - trước đình làng Vĩnh Ninh 5,000
II ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II
1 Đường Nguyễn Văn Mẫn
- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự 5,500 3,200
- Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long 5,000 2,100
2 Đường Trần Nguyên Hãn
- Đoạn từ đường Xương Giang đến hết Nhà văn hoá Công ty Đạm (bên trái đến đường vào tổ dân phố Hà Vị) 5,500 2,100 1,400 1,100
- Đoạn từ hết Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến đường Lều Văn Minh 4,000 2,100 800
- Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 công ty Đạm 3,000 1,400
3 Đường Nghĩa Long 5,000 2,800 1,400 1,100
4 Đường Á Lữ 5,000 2,800 1,800 1,100
5 Đường Tân Ninh 5,000 2,800 1,800 1,100
6 Đường Thánh Thiên 5,500 3,200 1,800 1,100
7 Đường Huyền Quang 5,000 2,800 1,800 1,100
8 Đường Nguyễn Cao 5,500 3,200 1,800 1,100
9 Đường Tiền Giang
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Thánh Thiên 4,000 2,100 1,400 1,100
- Đoạn từ hết đường Thánh Thiên đến đê sông Thương 3,000 1,800 1,400 1,100
10 Đường Nguyễn Khắc Nhu
- Đoạn từ Đường Xương Giang đến đường Trần Nguyên Hãn (chợ Hà Vị) 5,000 2,100 1,400 700
- Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu 4,000 1,400 1,400 800
11 Đường Đặng Thị Nho 5,000 2,100 1,400
12 Đường Giáp Hải 4,500 2,100 1,400
13 Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường Nguyễn Thị Lưu - thuộc KDC số 2) 5,000
14 Đường Vi Đức Lục 4,000
15 Đường Chu Danh Tể - Từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Văn Phúc 5,000
16 Đường Giáp Lễ- Từ đường Đào Sư Tích đến thôn Ngươi xã Dĩnh Kế 5,000
17 Đường Nguyễn Du (khu A9 phường Hoàng Văn Thụ) 5,000
18 Đường Phồn Xương- Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên 5,000 3,200 2,100 1,100
19 Phố Thân Công Tài - Khu Trung tâm khách sạn cao cấp TPBG 4,000
20 Đường Nguyễn Khuyến- Từ đường ngang phía sau trung tâm khuyến nông tỉnh đến đường Lê Lợi 5,000
21 Đường Hoàng Quốc Việt- Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Triện 5,000
22 Đường Nguyễn Đình Tuân (từ đường Ngô Văn Cảnh đến đường Đào Sư Tích- Khu chung cư Quang Minh)
- Đất ở biệt thự (thuộc phân lô N23, N24, N25 theo quy hoạch ) mặt cắt 16m 5,000
- Đất ở chia lô và dân cư cũ 5,000
23 Đường Quách Nhẫn
- Đoạn từ phố Thân Cảnh Vân đến đường Nguyễn Khuyến 5,000
- Đoàn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Hải (KDC số 2) 4,000
24 Phố Tôn Thất Tùng- Từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi, cạnh bệnh viện phụ sản 5,000
25 Đường Nguyên Hồng- Từ sau chợ Trần Luận đến hết đất trường tiểu học Thu Hương
- Đất ở biệt thự 5,000
- Đất ở Chia lô 5,000
26 Đường Thanh Niên
- Đoạn qua khu trung tâm khách sạn cao cấp, TPBG 4,200 2,800 1,800 1,100
- Đoạn tiểu khu Công viên trung tâm (qua thôn Mé, xã Dĩnh Kế) 3,200 2,100 1,100
27 Đường Thân Nhân Trung
- Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ 4,000 2,100 1,800 700
- Đoạn từ đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ đến hết địa phận phường Mỹ Độ 5,000 3,500
- Đoạn từ hết địa phận phường Mỹ Độ đến đường tỉnh lộ 398 (xã Tân Mỹ) 4,000 2,100
28 Đường Đào Sư Tích
- Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Quách Nhẫn 3,000 1,400
- Đoạn từ đường Quách Nhẫn đến đường Lê Lợi 5,000 4,600
+ Khu đất ở biệt thự (mặt cắt đường 16m) 5,000
+ Đất ở chi lô 5,000 4,600
III ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III
1 Đường Vương Văn Trà
- Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Nguyễn Doãn Địch 3,000 2,100 1,400 700
- Đoạn từ đường Nguyễn Doãn Địch đến đường Lưu Nhân Chú 3,000 1,800 1,400 700
2 Đường Nguyễn Công Hãng
- Đoạn từ đê sông Thương đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm 2,500 1,100 700 560
- Đoạn từ hết Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 308 Đ.Nguyễn Công Hãng. 3,000 1,800 1,100 560
- Đoạn từ ngõ 308 Nguyễn Công Hãng đến đường Cao Kỳ Vân 3,000 1,400 1,100 560
- Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến đường Trần Nguyên Hãn 3,000 1,400 1,100 560
3 Đường Đàm Thuận Huy 3,000 2,100 1,100
4 Đường Trần Quang Khải
- Khu cống ngóc bến xe và Hồ Bắc 4,200 2,800 800
- Khu Tái định cư cải tạo nhà máy đạm 3,000 2,500 1,400 1,200
5 Đường Châu Xuyên 3,000 1,800 1,400 1,100
6 Đường Mỹ Độ
- Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) 3,500 1,800 1,400 700
- Đoạn từ Công an phường đến hết đất Chùa Mỹ Độ 3,000 1,800 1,100
- Đoạn từ Chùa Mỹ Độ đến hết địa phận phường Mỹ Độ 2,000 1,100
7 Đường Hoàng Hoa Thám
- Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến Km 1 3,000 1,100
- Đoạn từ Km 1 đến Km 2 2,000 1,100
- Đoạn từ Km 2 đến Km 3,5 1,500 1,100
- Đoạn từ Km 3,5 đến Km 5 2,500 1,400
8 Đường Lê Đức Trung (Khu cống ngóc bến xe) 3,000
9 Đường Lê Sát (Khu cống ngóc bến xe) 3,000
10 Phố Trần Đình Ngọc (Khu cống ngóc bến xe) 3,000
11 Đường Nguyễn Danh Vọng (Khu cống ngóc bến xe) 3,000
12 Phố Nguyễn Đình Chính (khu cống ngóc bến xe) 3,000
13 Đường Lưu Nhân Chú - Từ đê sông thương đến đường Thân Cảnh Phúc - sau trạm tăng áp
- Đoạn từ Trạm tăng áp đến đường Ngô Trang 2,500
- Đoạn từ Ngô Trang đến đê Sông Thương 2,000
14 Đường Thân Cảnh Phúc - Từ hồ điều hòa khu dân cư số 3 đến đường Nguyễn Công Hãng 2,500
15 Đường Thân Nhân Tín - Từ đê sông Thương đến đất công cộng khu dân cư số 3 2,500
- Đoạn từ đê Sông Thương đến đường Ngô Trang 2,000
- Đoạn Từ đường Ngô Trang đến hết khu thương mại, dịch vu khu dân cư số 2,500
16 Đường Lê An - Từ đê sông thương đến đường Nguyễn Công Hãng
- Đoạn từ đê Sông Thương đến đường Ngô Trang 2,000
- Đoạn từ đường Ngô Trang đến đường Nguyễn Công Hãng 2,000
17 Đường Ngô Trang - Từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Nguyễn Công Hãng 2,500
18 Đường Nguyễn Doãn Địch - Từ đường Vương Văn Trà đến đường Lưu Nhân Chú 3,000
19 Đường Trần Đăng Tuyển
- Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng 2,000 1,100
- Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến đường Ngô Trang 3,000
- Đoạn từ đường Ngô Trang đến đường Ngang khu hồ điều hòa 2,000
- Đoạn từ ngã 3 hồ điều hòa đến đê Sông Thương 2,000
- Các đường còn lại trong khu dân cư số 3 2,000
IV ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV
1 Đường Võ Thị Sáu - Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lê Lai 3,500 1,800 1,400 700
2 Đường Đồng Cửa
- Đoạn từ đường Châu Xuyên đến Tiểu khu dân cư Đồng Cửa (mặt cắt đường 16m) 3,000 1,400 1,100
- Đoạn Tiểu khu Đồng Cửa mới xây dựng (mặt cắt đường 19m) 5,500 2,800 1,800 800
3 Đường Cao Kỳ Vân
- Đoạn từ Đ. Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng 2,000 1,100
- Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng- ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị 1,500 700 420
- Đoạn từ bờ mương Hà Vị đến đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 1,000 700
- Đoạn từ tổ dân phố Cung Nhượng 1 đến bờ đê 700 350
4 Đường Hồ Công Dự
- Đoạn từ đường Huyền Quang đến đường rẽ khu tập thể chùa Dền 3,000 1,100 700
- Đoạn còn lại 1,500 700 560
5 Đường Lê Lai
- Đoạn từ đường Lê Lợi đến trường tiểu học Võ Thị Sáu 3,500 1,800 1,100
- Đoạn từ trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường Hùng Vương 5,000 2,800 1,100
6 Đường Cô Giang 3,000 1,800 700
7 Đường Thân Khuê
- Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết sân thể thao 2,000
- Đoạn tiếp từ sân thể thao đến nhà máy ép dầu 1,000
8 Đường Bảo Ngọc
- Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến trường tiểu học Đa Mai 1,000
- Đoạn tiếp từ trường Tiểu học Đa Mai đến hết bãi xử lý rác 700
9 Đường Phạm Liêu
- Đoạn từ cổng 1(công ty phân đạm) đến cổng 2 1,500
- Đoạn từ cổng 2 Công ty Đạm đến hết đường vào cổng Công ty TNHH1TV CK hóa chất Hà Bắc
- Đoạn từ cổng 1 đến cổng 3 1,000
- Đoạn từ cổng 3 đến cống 420 800
10 Đường Phùng Trạm 1,000 420
11 Đường Nguyễn Duy Năng 1,000 420
12 Đường Lều Văn Minh (đường liên xã Xương Giang -Thọ Xương) 1,000
13 Đoạn đê tả Sông Thương
- Đoạn từ cống 420 đến hết địa phận TPBG 1,400 1,200 800
- Đoạn từ Cầu Mỹ Độ đến hết địa phận phường Lê Lợi 1,400 1,200 800
14 Các đường trong các làng thuộc các phường, các ngõ đã và chưa có tên 1,300 700 560
V ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Quốc Lộ 31
- Đoạn từ ngã 3 kế đến đường Quốc lộ 1A mới 4,000 2,100 1,100
- Đoạn từ Quốc lộ 1A mới đến đường rẽ UBND xã Dĩnh Trì * 2,000 1,100
- Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Dĩnh Trì đến hết phố Cốc (lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc) * 2,500 1,300 800
- Đoạn từ lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc đến ngã ba đường đi Yên Dũng * 1,600 1,100 630
- Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng lên Bãi Ổi * 1,300 840 560
- Đoạn tiếp giáp với Quốc lộ 31 đi thôn Thuyền * 700 560
2 Tỉnh lộ 398
- Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 1A đến cầu Lịm Xuyên xã Song Khê 2,700 1,400 700
- Đoạn từ cầu Lịm Xuyên đến giáp đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang 2,400 1,300 700
- Đoạn từ đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang đến đường tỉnh 295B (Quốc lộ 1A cũ) 3,600 2,100 800
3 Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ) chạy qua xã Tân Mỹ
- Đoạn từ giáp địa phận phường Mỹ Độ đến ngã ba Ba Đa (đường tàu vắt ngang rẽ công ty may Trương Hiệp) 2,000 1,100 420
- Đoạn từ ngã ba Ba Đa (đường tàu vắt ngang rẽ công ty may Trương Hiệp ) đến giáp đất Hồng Thái Việt Yên 2,700 1,400 560
4 Tỉnh lộ 299- đoạn qua xã Dĩnh Trì * 840 560 450
5 Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang 3,100 2,000
Bảng giá đất ở, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
I ĐẤT ĐÔ THỊ
1 Thị trấn Cao Thượng
1.1 Tỉnh lộ 398
- Đoạn từ đường rẽ vào Hạt Kiểm lâm Tân-Việt- Hoà đến hết đất Bưu điện 4,800 1,900 700
- Đoạn từ đất Bưu điện đến hết đường rẽ xã Phúc Hòa 5,800 2,900 1,000
- Đoạn từ đường rẽ xã Phúc Hòa đến hết đường rẽ Khu đầu 4,300 1,900 700
- Đoạn từ đường rẽ Khu đầu đến hết đất Thị trấn 3,800 1,000 400
1.2 Tỉnh lộ 295
- Đoạn từ Bưu điện Tân Yên đến hết đất trụ sở UBND TT Cao Thượng 5,800 2,400 1,000
- Đoạn từ hết đất trụ sở UBND TT Cao Thượng đến hết đất Trường THCS 3,800 1,900 800
- Đoạn từ hết đất Trường THCS đến hết đất thị trấn 3,400 1,400 700
1.3 Tỉnh lộ 298 (272)
- Đoạn từ Cống Muối đến hết đất Chi cục thuế Tân Yên 2,900 1,400 700
- Đoạn từ hết đất Chi cục thuế đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng 3,500 1,800 700
- Đoạn từ trường THCS thị trấn Cao Thượng đến hết đất Ngân hàng cũ 2,200 900 400
- Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ đến hết đất Thị trấn 1,800 600 300
1.4 Đường nội thị
- Đoạn từ Công an đến hết trụ sở Trung tâm dân số 4,800 2,900 1,000
- Đoạn từ hết trụ sở Trung tâm dân số đến đường 295 5,800 2,900 1,000
- Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc TT Cao Thượng 1,000 700 400 200
1.5 Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa
- Các đoạn thuộc thị trấn Cao Thượng 1,800 900 500
2 Thị trấn Nhã Nam
2.1 Tỉnh lộ 398
- Đoạn từ dốc Bùng đến hết cống Cụt (gần cây xăng) 2,900 1,000 500
- Đoạn từ cống Cụt đến hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn 3,800 1,900 600
- Đoạn từ hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn đến ngã tư Thị trấn 4,800 1,900 800
2.2 Tỉnh lộ 294
Từ ngã ba đi Tiến Phan đến hết đất TT Nhã Nam. 4,800 1,900 1,000
2.3 Đường nội thị
- Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc TT Nhã Nam 800 600 300 200
II ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Tỉnh lộ 398
1.1 Xã Quế Nham:
- Đoạn từ giáp đất Bắc Giang đến cầu Điếm Tổng 1,900 1,700 500
- Đoạn từ Điếm Tổng đến đường vào Trại thương binh 1,900 1,000 400
- Đoạn từ Trại thương binh đến hết đất xã Quế Nham 1,400 500
1.2 Xã Việt Lập :
- Từ Cầu Quận đến cây đa Kim Tràng 1,800 900 400
- Từ cây đa Kim Tràng đến Chi nhánh Ngân hàng NN 1,800 1,300 500
- Đoạn Kênh 556 Văn Miếu đến tiếp giáp đất xã Cao Thượng 1,900 900 400
- Các đoạn còn lại thuộc xã Việt Lập 900 400
1.3 Xã Cao Thượng: Tỉnh lộ 398 đi qua xã Cao Thượng 1,900 1,300 700
1.4 Xã Liên Sơn:
- Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến hết thôn Chiềng 2,600 900 400
- Ngã 3 Đình Nẻo từ hộ ông Trang đến hộ ông Thạch thôn Chung 1 2,200 700 300
- Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Sơn 900 400
1.5 Xã Nhã Nam :
- Đoạn từ TT Nhã Nam đến đường rẽ đi thôn Nam Cường 1,800 1,300 500
- Từ đường rẽ vào thôn Nam Cường đến hết đất xã Nhã Nam 1,300 400
1.6 Xã Tân Trung:
- Đoạn từ thôn Đồng Điều 8 đến giáp đất Yên Thế 900 400
2. Tỉnh lộ 287(294)
2.1 Xã Tân Trung:
- Đoạn từ giáp đất Yên Thế đến khu dân cư thôn Ngoài, Tân Lập, Giữa 1,800 700 300
- Đoạn từ khu dân cư thôn Ngoài đến Nghĩa trang xã Tân Trung 1,300 700 300
- Đoạn từ Nghĩa Trang xã Tân Trung đến đường rẽ vào Đình Hả 1,800 1,100 400
- Đoạn từ đường rẽ vào Đình hả đến tiếp giáp với xã Nhã Nam 1,800 900 300
2.2 Xã Nhã Nam:
- Đoạn từ TT Nhã Nam đi Tân Trung đến tiếp giáp đường điện 10KV 973 1,800 1,300 400
- Từ TT Nhã Nam đến cổng trường Tiểu học 1,800 900 400
- Đoạn từ cổng trường Tiểu học đến Cầu Trắng 1,800 900 500
- Từ cầu Trắng đến giáp đất Quang Tiến 1,800 600 300
2.3 Xã Quang Tiến: Đường 294 thuộc xã Quang Tiến 1,800 900 300
2.4 Xã Đại Hóa:
- Đoạn từ Trạm y tế xã đến đỉnh dốc Chợ cũ 1,800 700 300
- Các đoạn còn lại thuộc xã Đại Hóa 900 400
2.5 Xã Phúc Sơn
- Từ cầu Lữ Vân đến hết chợ Lữ Vân 1,800 900 400
- Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn 1,300 600 300
3. Tỉnh lộ 295
3.1 Xã Hợp Đức:
- Đoạn từ Cây Đa Bến Tuần đường rẽ UBND xã 900 400
- Từ đường rẽ UBND xã đến Kênh Nổi 1,800 700 300
- Đoạn từ Kênh Nổi đến hết thôn Tân Hòa 1,300 500
- Đoạn Từ đường rẽ vào UBND xã đến chân cầu Bến Tuần 1,800 900 300
3.2 Xã Cao Thượng
- Đoàn từ tiếp giáp với xã Hợp Đức đến phố Bùi 1,300 700 300
- Khu phố Bùi bám đường 295 1,800 900 400
- Đoạn từ Phố Bùi đến TT Cao Thượng 1,800 1,500 900
3.3 Xã Cao Xá
  Trang    1   2   3   4   5   button   button